12/04/2025
HỌC TIẾNG TRUNG QUA CÂU CHUYỆN CHÍNH TRỊ.
1. 如果美方真的想通过对话谈判 解决问题
Nếu phía Mỹ thật sự muốn đối thoại đàm phán giải quyết vấn đề
2. 就应该停止极限施压,胡作非为。
Thì nên chấm dứt gây áp lực cực đại, làm càn, làm bậy.
3.中国从来不吃这一套。
Trung Quốc không chơi theo luật đó.
4.如果美方执意打关税站贸易战
Nếu phía Mỹ cố chấp gây ra chiến tranh thuế quan, chiến tranh thương mại
5.中放必将奉陪到底。
Phía Trung Quốc nhất định sẽ theo đến cùng .
**********************
Từ vựng: 1.胡作非为” sát nghĩa là:
“Làm bậy làm càn, làm những việc sai trái.”
Giải nghĩa từng chữ:
胡: bừa bãi, tùy tiện
作: làm
非: sai trái
为: hành vi, việc làm
Ghép lại: "Làm bừa những việc sai trái."
Ý nói hành động ngang ngược, vô pháp vô thiên, không theo đạo lý hay pháp luật.
Ví dụ dùng trong câu:
他一向胡作非为,迟早会出事。
=> Hắn xưa nay làm bậy làm càn, sớm muộn gì cũng gặp rắc rối.
2.极限 jixian .Giới hạn tối đa
3.停止: tingzhi. Chấm dứt
4.施压:shiya Gây áp lực
5.中国不吃这一套 。
Câu “中国从来不吃这一套” sát nghĩa là:
"Trung Quốc từ trước đến nay chưa từng chấp nhận cách làm đó."
Giải nghĩa từng phần:
中国: Trung Quốc
从来不: từ trước đến nay chưa bao giờ
吃这一套: chấp nhận, nghe theo, làm theo kiểu đó (ở đây mang nghĩa phủ định mạnh, thường dùng để nói về việc không chịu khuất phục, không chấp nhận chiêu trò hoặc áp lực từ bên ngoài)
Câu này thường dùng trong ngữ cảnh thể hiện lập trường cứng rắn, không chấp nhận bị đe dọa hay thao túng. Nếu dịch thoát nghĩa thì có thể hiểu là:
"Trung Quốc không chơi theo luật đó" hoặc "Trung Quốc không dễ bị bắt nạt."
5.执意 zhiyi : cố chấp
6.必将:bijiang. Nhất định sẽ
7.奉陪 :fengpei. Đi theo