Yêu Tiếng Trung

Yêu Tiếng Trung 吃一堑、长一智.习惯成自然

25/04/2025
”美国人能够登上月球并平安返回,但是他们来越南是否平安回国我们就不能保证了”  阮氏平太太。
21/04/2025

”美国人能够登上月球并平安返回,但是他们来越南是否平安回国我们就不能保证了” 阮氏平太太。

人生就是一段不断启程的旅程
13/04/2025

人生就是一段不断启程的旅程

HỌC TIẾNG TRUNG QUA CÂU CHUYỆN CHÍNH TRỊ.1. 如果美方真的想通过对话谈判 解决问题Nếu phía Mỹ thật sự muốn đối thoại đàm phán giải quyết vấn...
12/04/2025

HỌC TIẾNG TRUNG QUA CÂU CHUYỆN CHÍNH TRỊ.
1. 如果美方真的想通过对话谈判 解决问题
Nếu phía Mỹ thật sự muốn đối thoại đàm phán giải quyết vấn đề
2. 就应该停止极限施压,胡作非为。
Thì nên chấm dứt gây áp lực cực đại, làm càn, làm bậy.
3.中国从来不吃这一套。
Trung Quốc không chơi theo luật đó.
4.如果美方执意打关税站贸易战
Nếu phía Mỹ cố chấp gây ra chiến tranh thuế quan, chiến tranh thương mại
5.中放必将奉陪到底。
Phía Trung Quốc nhất định sẽ theo đến cùng .
**********************
Từ vựng: 1.胡作非为” sát nghĩa là:

“Làm bậy làm càn, làm những việc sai trái.”

Giải nghĩa từng chữ:

胡: bừa bãi, tùy tiện

作: làm

非: sai trái

为: hành vi, việc làm

Ghép lại: "Làm bừa những việc sai trái."
Ý nói hành động ngang ngược, vô pháp vô thiên, không theo đạo lý hay pháp luật.

Ví dụ dùng trong câu:
他一向胡作非为,迟早会出事。
=> Hắn xưa nay làm bậy làm càn, sớm muộn gì cũng gặp rắc rối.
2.极限 jixian .Giới hạn tối đa
3.停止: tingzhi. Chấm dứt
4.施压:shiya Gây áp lực
5.中国不吃这一套 。
Câu “中国从来不吃这一套” sát nghĩa là:

"Trung Quốc từ trước đến nay chưa từng chấp nhận cách làm đó."

Giải nghĩa từng phần:

中国: Trung Quốc

从来不: từ trước đến nay chưa bao giờ

吃这一套: chấp nhận, nghe theo, làm theo kiểu đó (ở đây mang nghĩa phủ định mạnh, thường dùng để nói về việc không chịu khuất phục, không chấp nhận chiêu trò hoặc áp lực từ bên ngoài)

Câu này thường dùng trong ngữ cảnh thể hiện lập trường cứng rắn, không chấp nhận bị đe dọa hay thao túng. Nếu dịch thoát nghĩa thì có thể hiểu là:

"Trung Quốc không chơi theo luật đó" hoặc "Trung Quốc không dễ bị bắt nạt."
5.执意 zhiyi : cố chấp
6.必将:bijiang. Nhất định sẽ
7.奉陪 :fengpei. Đi theo

总书记,中国主席习近平即将访问越南
12/04/2025

总书记,中国主席习近平即将访问越南

Tên các loại quả bằng tiếng Trung.
10/04/2025

Tên các loại quả bằng tiếng Trung.

28/03/2025

TÊN CÁC MÓN ĂN
1.Cơm trắng 白饭, 米饭 /báifàn/mǐfàn
2.Món cải rổ xào /白灼菜心 /bái zhuó càixīn
3. Cơm thịt bò xào /炒牛肉饭 /Chǎo niúròu fàn
4.Nem cuốn, chả nem /春卷 /chūn juǎn
5.Cơm rang/ 炒饭 /Chǎofàn
6.Mì sốt dầu hành /葱油拌面 /cōng yóu bàn miàn
7.Tào phớ /豆腐花 /Dòufu huā
8.Sữa đậu lành/ 豆浆 /Dòujiāng
9.Canh bí /冬瓜汤 /Dōngguā tāng
10.Món đậu phụ sốt tương /豆腐脑 /dòu fǔ nǎo
11.Cơm chiên trứng /蛋炒饭 /dàn chǎofàn
12.Mì có nước sốt đậm đặc /打卤面 /dǎlǔ miàn
13.Món trứng phù dung /芙蓉蛋 /fúróng dàn
14.Canh cà chua nấu trứng /番茄蛋汤 /fānqié dàn tāng
15.mì tôm /方便面 /fāng biàn miàn
16.Mì quảng /广南米粉 /Guǎng nán mǐfěn
17.Ếch xào xả ớt /干锅牛蛙 /Gān guō niúwā
18.Món mì nấu với lẩu hoa /过桥米线 /guò qiáo mǐxiàn
19.Món há cảo chiên/ 锅贴 /guō tiē
20.phở xào thịt bò /干炒牛河粉 /gān chǎo niú héfěn
21.Hồng Trà /红茶 /Hóng chá
22.Phở /河粉 /Hé fěn
23.Mì hoành thánh /馄吞面 /hún tūn miàn
24.Xà lách xào dầu hào/ 蚝油生菜 /háoyóu shēngcài
25.Canh đậu nành nấu sườn non /黄豆排骨汤 /huáng dòu pái gǔ tāng
26.Mì xào dầu hào/ 蚝油炒面 /háo yóu chǎo miàn
27.Phở gà /鸡肉粉 / 鸡肉粉丝汤 /Jīròu fěn / jīròu fěnsī tāng
28.Trứng ốp lế /煎鸡蛋 /Jiān jīdàn/
29.Cháo lòng /及第粥 /jídì zhōu
30.bún chả/ 烤肉米线 /kǎo ròu mǐxiàn
31.Nộm rau củ /凉拌蔬菜 /Liáng bàn shūcài
32.Nộm rau củ 凉拌蔬菜 /Liáng bàn shūcài
33.Dưa chuột trộn /凉拌黄瓜 /Liáng bàn huángguā
34.Tôm lột vỏ xào /龙井虾仁 /lóng jǐng xiārén
35.xôi xéo 绿豆面糯米团 /lǜdòu miàn nuòmǐ tuán
36.bún ốc /螺丝粉 /luósī fěn
37.nộm /凉拌菜 /liáng bàn cài
38.Bánh canh /米粉 /Mǐ fěn
39.Mì sợi /面条 /Miàn tiáo
40.Các loại mì/ 面食 /miàn shí
41.Món súp cay nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn /麻辣烫 /málà tàng
42.xôi gấc /木整糯米饭 /mù zhěng nuòmǐ fàn
43.trứng vịt lộn/ 毛蛋 /máo dàn
44.Phở bò /牛肉粉 /牛肉粉丝汤 /Niú ròu fěn /niúròu fěnsītāng
45.Trà chanh /柠檬绿茶 /Níng méng lǜchá
46.Mì thịt bò /牛肉拉面 /niúròu lāmiàn
47.Xôi /糯米饭 /Nuòmǐ fàn
48.Canh sườn 排骨汤 /Páigǔ tāng
49.Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạc /皮蛋瘦肉粥 /pídàn shòu ròu zhōu
50.Cơm thịt đậu sốt cà chua /茄汁油豆腐塞肉饭 /Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn
51.Cá sốt cà chua/ 茄汁烩鱼/西红柿烩鱼丝 /Qié zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī/
52.Một vài Các món thanh đạm /清淡口味 /qīng dàn kǒuwèi
53.Rau cần xào đậu phụ /芹菜炒豆干 /qíncài chǎo dòugān
54. Món bắp xào /青椒玉米 /qīng jiāoyùmǐ
55.Ruốc /肉松 /Ròu sōng
56.giò /肉团 /ròu tuán
57.Bắp cải xào /手撕包菜 /Shǒu sī bāo cài
58.Đồ nướng /烧烤 /Shāo kăo
59.Canh chua cay/ 酸辣汤 /suānlà tāng
60. Súp bún tàu nấu với cải chua /酸菜粉丝汤 /suāncài fěnsī tāng
61.cơm nguội /剩饭 /shèng fàn
cơm nguội 剩饭 /shèng fàn/
62. sữa chua 酸奶 /suān nǎi
63.烧卖/Shāo mài/ xíu mại
64.Bún /汤粉 /Tāng fěn
65. Chè / 糖羹 /Táng gēng
66.Sườn xào chua ngọt /糖醋排骨 /Táng cù páigǔ
67.Các loại Canh /汤类 /tāng lèi
68.Món cơm chan súp /汤饭, 泡饭 /tāngfàn/pàofàn
69. Cháo hải sản 艇仔粥 /tǐng zǎi zhōu
70.Chè chuối /香蕉糖羹 /Xiāng jiāo táng gēng
71.Sinh tố dưa hấu /西瓜汁 /Xīguā zhī
72.Hoành thánh thịt bằm /鲜肉馄饨 /xiānròu húntun
73.Cháo trắng/ 稀饭 /xīfàn
74.Mì nấu với cải chua cùng thịt bằm /雪菜肉丝面 /xuě cài ròusī miàn
75.bún riêu cua /蟹汤米线 /xiè tāng mǐxiàn
76.sữa tươi /鲜奶 /xiān nǎi
78.Bún mắm /鱼露米线 /Yú lù mǐxiàn
79.Chả giò/ 越式春卷 /yuè shì chūn juǎn
80.Quẩy /油条 /Yóutiáo
81.Súp cá viên /鱼丸汤 /yú wán tāng
82.Cơm chiên/ 炒饭 /chǎo fàn
83.Lẩu uyên ương ( Nước lẩu có hai màu ) /鸳鸯火锅 /yuān yāng huǒ guō
84.Mì hoành thánh/ 云饨面 /yúntún miàn/
85.bún cá /鱼米线 /yú mǐxiàn
86.Trà sữa Trân trâu 珍珠奶茶 /zhēnzhū nǎi chá
87.Canh su hào nấu thịt bằm/ 榨菜肉丝汤 /zhàcài ròusī

沒有结束那就沒有开始的。
28/03/2025

沒有结束那就沒有开始的。

Address

Hạ Long, Quảng Ninh
Mans
10000

Telephone

+84978898128

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Yêu Tiếng Trung posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Practice

Send a message to Yêu Tiếng Trung:

Share